ravalement
ravalement nghĩa là sự trát lại tường, vữa trát lại tường.
Nghĩa của ravalement
Danh từ · giống đực
- Xây dựng Sự trát lại tường; vữa trát lại tường.
- Xây dựng Công việc hoàn thiện mặt ngoài (nhà).
- Nông nghiệp sự đốn cành.
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự làm giảm giá, sự dìm.
- faire un ravalement(thông tục) điểm thêm tí phấn son
Dạng từ của ravalement
Đi với mạo từ: un ravalement · le ravalement
| Số nhiều | ravalements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ restoration
Câu hỏi thường gặp
ravalement nghĩa là gì?
ravalement (danh từ) nghĩa là sự trát lại tường, vữa trát lại tường.
ravalement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ravalement (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.val.mɑ̃/.
ravalement là giống đực hay giống cái?
ravalement là danh từ giống đực (dùng với un, le).