TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

câlin

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ka.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

câlin nghĩa là người ưa mơn trớn, dịu dàng mơn trớn.

Nghĩa của câlin

Danh từ · giống đực

  1. Người ưa mơn trớn.
  2. Người dịu dàng mơn trớn.

Tính từ

  1. Dịu dàng mơn trớn.

Dạng từ của câlin

Đi với mạo từ: un câlin · le câlin

Số nhiềucâlins
Giống cáicâline /ka.lin/
Giống cái số nhiềucâlines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với câlin

Trái nghĩa

Câu ví dụ với câlin

  • Fais un câlin à Tom. Ôm Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6463239
  • Elle est triste. Elle a besoin d'un câlin. Cô ấy đang buồn.Cô ấy cần một cái ôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026844

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hug, cuddle
  • Tính từ cuddly (fond of or prone to cuddling)

Câu hỏi thường gặp

câlin nghĩa là gì?

câlin (danh từ, tính từ) nghĩa là người ưa mơn trớn, dịu dàng mơn trớn.

câlin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của câlin (giọng Pháp chuẩn): /ka.lɛ̃/.

câlin là giống đực hay giống cái?

câlin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.