câlin
câlin nghĩa là người ưa mơn trớn, dịu dàng mơn trớn.
Nghĩa của câlin
Danh từ · giống đực
- Người ưa mơn trớn.
- Người dịu dàng mơn trớn.
Tính từ
- Dịu dàng mơn trớn.
Dạng từ của câlin
Đi với mạo từ: un câlin · le câlin
| Số nhiều | câlins |
| Giống cái | câline /ka.lin/ |
| Giống cái số nhiều | câlines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với câlin
Trái nghĩa
Câu ví dụ với câlin
- Fais un câlin à Tom. Ôm Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6463239
- Elle est triste. Elle a besoin d'un câlin. Cô ấy đang buồn.Cô ấy cần một cái ôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026844
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hug, cuddle
- Tính từ cuddly (fond of or prone to cuddling)
Câu hỏi thường gặp
câlin nghĩa là gì?
câlin (danh từ, tính từ) nghĩa là người ưa mơn trớn, dịu dàng mơn trớn.
câlin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của câlin (giọng Pháp chuẩn): /ka.lɛ̃/.
câlin là giống đực hay giống cái?
câlin là danh từ giống đực (dùng với un, le).