câliner
câliner nghĩa là vuốt ve mơn trớn.
Nghĩa của câliner
Ngoại động từ
- Vuốt ve mơn trớn.
Chia động từ câliner
Hiện tại présent
- je câline
- tu câlines
- il/elle câline
- nous câlinons
- vous câlinez
- ils/elles câlinent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai câliné
- tu as câliné
- il/elle a câliné
- nous avons câliné
- vous avez câliné
- ils/elles ont câliné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je câlinais
- tu câlinais
- il/elle câlinait
- nous câlinions
- vous câliniez
- ils/elles câlinaient
Tương lai đơn futur simple
- je câlinerai
- tu câlineras
- il/elle câlinera
- nous câlinerons
- vous câlinerez
- ils/elles câlineront
Điều kiện conditionnel présent
- je câlinerais
- tu câlinerais
- il/elle câlinerait
- nous câlinerions
- vous câlineriez
- ils/elles câlineraient
Giả định subjonctif présent
- que je câline
- que tu câlines
- qu'il/elle câline
- que nous câlinions
- que vous câliniez
- qu'ils/elles câlinent
Quá khứ đơn passé simple
- je câlinai
- tu câlinas
- il/elle câlina
- nous câlinâmes
- vous câlinâtes
- ils/elles câlinèrent
Mệnh lệnh impératif
- câline (tu)
- câlinons (nous)
- câlinez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với câliner
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be physically affectionate; to cuddle
Câu hỏi thường gặp
câliner nghĩa là gì?
câliner (ngoại động từ) nghĩa là vuốt ve mơn trớn.
câliner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của câliner (giọng Pháp chuẩn): /ka.li.ne/.
Chia động từ câliner ở thì hiện tại thế nào?
je câline, tu câlines, il/elle câline, nous câlinons, vous câlinez, ils/elles câlinent.