TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

câliner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.li.ne/ giọng máy của trình duyệt

câliner nghĩa là vuốt ve mơn trớn.

Nghĩa của câliner

Ngoại động từ

  1. Vuốt ve mơn trớn.

Chia động từ câliner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: câlinéHiện tại phân từ: câlinant

Hiện tại présent

  • je câline
  • tu câlines
  • il/elle câline
  • nous câlinons
  • vous câlinez
  • ils/elles câlinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai câliné
  • tu as câliné
  • il/elle a câliné
  • nous avons câliné
  • vous avez câliné
  • ils/elles ont câliné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je câlinais
  • tu câlinais
  • il/elle câlinait
  • nous câlinions
  • vous câliniez
  • ils/elles câlinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je câlinerai
  • tu câlineras
  • il/elle câlinera
  • nous câlinerons
  • vous câlinerez
  • ils/elles câlineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je câlinerais
  • tu câlinerais
  • il/elle câlinerait
  • nous câlinerions
  • vous câlineriez
  • ils/elles câlineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je câline
  • que tu câlines
  • qu'il/elle câline
  • que nous câlinions
  • que vous câliniez
  • qu'ils/elles câlinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je câlinai
  • tu câlinas
  • il/elle câlina
  • nous câlinâmes
  • vous câlinâtes
  • ils/elles câlinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • câline (tu)
  • câlinons (nous)
  • câlinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với câliner

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be physically affectionate; to cuddle

Câu hỏi thường gặp

câliner nghĩa là gì?

câliner (ngoại động từ) nghĩa là vuốt ve mơn trớn.

câliner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của câliner (giọng Pháp chuẩn): /ka.li.ne/.

Chia động từ câliner ở thì hiện tại thế nào?

je câline, tu câlines, il/elle câline, nous câlinons, vous câlinez, ils/elles câlinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.