TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brusquer

/bʁys.ke/ giọng máy của trình duyệt

brusquer nghĩa là đối xử thô bạo, thúc nhanh.

Nghĩa của brusquer

Ngoại động từ

  1. Đối xử thô bạo.
    • Brusquer quelqu'unđối xử thô bạo với ai
  2. Thúc nhanh.
    • Brusquer une solutionthúc nhanh một giải pháp
    • Attaque brusquéecuộc tấn công bất thình lình

Chia động từ brusquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: brusquéHiện tại phân từ: brusquant

Hiện tại présent

  • je brusque
  • tu brusques
  • il/elle brusque
  • nous brusquons
  • vous brusquez
  • ils/elles brusquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai brusqué
  • tu as brusqué
  • il/elle a brusqué
  • nous avons brusqué
  • vous avez brusqué
  • ils/elles ont brusqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je brusquais
  • tu brusquais
  • il/elle brusquait
  • nous brusquions
  • vous brusquiez
  • ils/elles brusquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je brusquerai
  • tu brusqueras
  • il/elle brusquera
  • nous brusquerons
  • vous brusquerez
  • ils/elles brusqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je brusquerais
  • tu brusquerais
  • il/elle brusquerait
  • nous brusquerions
  • vous brusqueriez
  • ils/elles brusqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je brusque
  • que tu brusques
  • qu'il/elle brusque
  • que nous brusquions
  • que vous brusquiez
  • qu'ils/elles brusquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je brusquai
  • tu brusquas
  • il/elle brusqua
  • nous brusquâmes
  • vous brusquâtes
  • ils/elles brusquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • brusque (tu)
  • brusquons (nous)
  • brusquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brusquer

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với brusquer

  • brusquer la fortune — liều nắm lấy thời cơ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rush (an operation); to browbeat

Câu hỏi thường gặp

brusquer nghĩa là gì?

brusquer (ngoại động từ) nghĩa là đối xử thô bạo, thúc nhanh.

brusquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brusquer (giọng Pháp chuẩn): /bʁys.ke/.

Chia động từ brusquer ở thì hiện tại thế nào?

je brusque, tu brusques, il/elle brusque, nous brusquons, vous brusquez, ils/elles brusquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.