TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rudoyer

/ʁy.dwa.je/ giọng máy của trình duyệt

rudoyer nghĩa là đối xử thô bạo, ngược đãi.

Nghĩa của rudoyer

Ngoại động từ

  1. Đối xử thô bạo, ngược đãi.
    • Rudoyer un enfantđối xử thô bạo với một em bé

Chia động từ rudoyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rudoyéHiện tại phân từ: rudoyant

Hiện tại présent

  • je rudoie
  • tu rudoies
  • il/elle rudoie
  • nous rudoyons
  • vous rudoyez
  • ils/elles rudoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rudoyé
  • tu as rudoyé
  • il/elle a rudoyé
  • nous avons rudoyé
  • vous avez rudoyé
  • ils/elles ont rudoyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rudoyais
  • tu rudoyais
  • il/elle rudoyait
  • nous rudoyions
  • vous rudoyiez
  • ils/elles rudoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rudoierai
  • tu rudoieras
  • il/elle rudoiera
  • nous rudoierons
  • vous rudoierez
  • ils/elles rudoieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rudoierais
  • tu rudoierais
  • il/elle rudoierait
  • nous rudoierions
  • vous rudoieriez
  • ils/elles rudoieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rudoie
  • que tu rudoies
  • qu'il/elle rudoie
  • que nous rudoyions
  • que vous rudoyiez
  • qu'ils/elles rudoient

Quá khứ đơn passé simple

  • je rudoyai
  • tu rudoyas
  • il/elle rudoya
  • nous rudoyâmes
  • vous rudoyâtes
  • ils/elles rudoyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rudoie (tu)
  • rudoyons (nous)
  • rudoyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to treat harshly, mistreat; to humiliate, humble (violently)

Câu hỏi thường gặp

rudoyer nghĩa là gì?

rudoyer (ngoại động từ) nghĩa là đối xử thô bạo, ngược đãi.

rudoyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rudoyer (giọng Pháp chuẩn): /ʁy.dwa.je/.

Chia động từ rudoyer ở thì hiện tại thế nào?

je rudoie, tu rudoies, il/elle rudoie, nous rudoyons, vous rudoyez, ils/elles rudoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.