rudoiement
danh từ giống đực (m)
/ʁy.dwa.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
rudoiement nghĩa là sự ngược đãi.
Nghĩa của rudoiement
Danh từ · giống đực
- Sự đối xử thô bạo; sự ngược đãi.
Dạng từ của rudoiement
Đi với mạo từ: un rudoiement · le rudoiement
| Số nhiều | rudoiements |
Câu hỏi thường gặp
rudoiement nghĩa là gì?
rudoiement (danh từ) nghĩa là sự ngược đãi.
rudoiement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rudoiement (giọng Pháp chuẩn): /ʁy.dwa.mɑ̃/.
rudoiement là giống đực hay giống cái?
rudoiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).