rue
rue nghĩa là đường phố, phố.
Nghĩa của rue
Danh từ · giống cái
- Đường phố, phố.
- Rue largeđường phố rộng
- Rue du Sucrephố Hàng Đường
- Toute la rue est en émoicả phố náo động lên
- Sân khấu Lối giữa hai khoảng hậu trường.
- Thực vật học Cây cửu lý hương.
Dạng từ của rue
Đi với mạo từ: une rue · la rue
| Số nhiều | rues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rue
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với rue
Câu ví dụ với rue
- Ne traversez jamais la rue sans faire d'abord attention aux voitures. Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không.Tatoeba #13080
- Jim regarda à droite et à gauche avant de traverser la rue. Jim nhìn sang phải và sang trái trước khi qua đường.Tatoeba #128112
- La rue était sombre et assez étroite. Con đường tối và khá hẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056442
- Une nouvelle rue est en construction. Người ta đang thi công một con đường mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #128603
- C'est juste au coin de la rue. Ngay quanh góc phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11201785
- Il y a beaucoup de gens dans la rue. Có một đám đông trên đường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337996
- Ils ont traversé la rue. Họ băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2296306
- Elles ont traversé la rue. Họ băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2296308
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ street, road
- Danh từ rue (the plant)
Câu hỏi thường gặp
rue nghĩa là gì?
rue (danh từ) nghĩa là đường phố, phố.
rue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rue (giọng Pháp chuẩn): /ʁy/.
rue là giống đực hay giống cái?
rue là danh từ giống cái (dùng với une, la).