câblé
/ka.ble/ giọng máy của trình duyệt
câblé nghĩa là xe, chỉ xe, dây bện.
Nghĩa của câblé
Tính từ
- Xe.
- Fil câbléchỉ xe
- Xem câble 1, 2
- Moulure câblée(kiến trúc) đường đắp hình thừng
- Ancre câblée(hàng hải) neo có cáp
Danh từ · giống đực
- Chỉ xe.
- Dây bện (để treo tranh, buộc màn...).
Dạng từ của câblé
| Số nhiều | câblés |
| Giống cái | câblée |
| Giống cái số nhiều | câblées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wired, cabled (connected by wires etc)
Câu hỏi thường gặp
câblé nghĩa là gì?
câblé (tính từ, danh từ) nghĩa là xe, chỉ xe, dây bện.
câblé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của câblé (giọng Pháp chuẩn): /ka.ble/.