câblogramme
danh từ giống đực (m)
/ka.blɔ.ɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
câblogramme nghĩa là điện báo cáp.
Nghĩa của câblogramme
Danh từ · giống đực
- Điện báo cáp.
Dạng từ của câblogramme
Đi với mạo từ: un câblogramme · le câblogramme
| Số nhiều | câblogrammes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với câblogramme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cablegram
Câu hỏi thường gặp
câblogramme nghĩa là gì?
câblogramme (danh từ) nghĩa là điện báo cáp.
câblogramme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của câblogramme (giọng Pháp chuẩn): /ka.blɔ.ɡʁam/.
câblogramme là giống đực hay giống cái?
câblogramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).