cuvelage
danh từ giống đực (m)
/kyvəlaʒ/ giọng máy của trình duyệt
cuvelage nghĩa là sự lót thành giếng, tấm lót thành giếng.
Nghĩa của cuvelage
Danh từ · giống đực
- Ngành mỏ Sự lót thành giếng.
- Ngành mỏ Tấm lót thành giếng.
Dạng từ của cuvelage
Đi với mạo từ: un cuvelage · le cuvelage
Câu hỏi thường gặp
cuvelage nghĩa là gì?
cuvelage (danh từ) nghĩa là sự lót thành giếng, tấm lót thành giếng.
cuvelage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuvelage (giọng Pháp chuẩn): /kyvəlaʒ/.
cuvelage là giống đực hay giống cái?
cuvelage là danh từ giống đực (dùng với un, le).