cuver
cuver nghĩa là ủ lên men.
Nghĩa của cuver
Động từ
- Ủ lên men (trong thùng ủ).
- cuver sa colère(thân mật) hết nóng giận
- cuver son vin(thân mật) ngủ cho dã rượu; nằm nghỉ cho dã rượu
Chia động từ cuver
Hiện tại présent
- je cuve
- tu cuves
- il/elle cuve
- nous cuvons
- vous cuvez
- ils/elles cuvent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cuvé
- tu as cuvé
- il/elle a cuvé
- nous avons cuvé
- vous avez cuvé
- ils/elles ont cuvé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cuvais
- tu cuvais
- il/elle cuvait
- nous cuvions
- vous cuviez
- ils/elles cuvaient
Tương lai đơn futur simple
- je cuverai
- tu cuveras
- il/elle cuvera
- nous cuverons
- vous cuverez
- ils/elles cuveront
Điều kiện conditionnel présent
- je cuverais
- tu cuverais
- il/elle cuverait
- nous cuverions
- vous cuveriez
- ils/elles cuveraient
Giả định subjonctif présent
- que je cuve
- que tu cuves
- qu'il/elle cuve
- que nous cuvions
- que vous cuviez
- qu'ils/elles cuvent
Quá khứ đơn passé simple
- je cuvai
- tu cuvas
- il/elle cuva
- nous cuvâmes
- vous cuvâtes
- ils/elles cuvèrent
Mệnh lệnh impératif
- cuve (tu)
- cuvons (nous)
- cuvez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ferment; to sleep off (especially of alcohol); to sleep or rest after drinking; to calm
Câu hỏi thường gặp
cuver nghĩa là gì?
cuver (động từ) nghĩa là ủ lên men.
cuver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuver (giọng Pháp chuẩn): /ky.ve/.
Chia động từ cuver ở thì hiện tại thế nào?
je cuve, tu cuves, il/elle cuve, nous cuvons, vous cuvez, ils/elles cuvent.