TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cuver

/ky.ve/ giọng máy của trình duyệt

cuver nghĩa là ủ lên men.

Nghĩa của cuver

Động từ

  1. Ủ lên men (trong thùng ủ).
    • cuver sa colère(thân mật) hết nóng giận
    • cuver son vin(thân mật) ngủ cho dã rượu; nằm nghỉ cho dã rượu

Chia động từ cuver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cuvéHiện tại phân từ: cuvant

Hiện tại présent

  • je cuve
  • tu cuves
  • il/elle cuve
  • nous cuvons
  • vous cuvez
  • ils/elles cuvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cuvé
  • tu as cuvé
  • il/elle a cuvé
  • nous avons cuvé
  • vous avez cuvé
  • ils/elles ont cuvé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cuvais
  • tu cuvais
  • il/elle cuvait
  • nous cuvions
  • vous cuviez
  • ils/elles cuvaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cuverai
  • tu cuveras
  • il/elle cuvera
  • nous cuverons
  • vous cuverez
  • ils/elles cuveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cuverais
  • tu cuverais
  • il/elle cuverait
  • nous cuverions
  • vous cuveriez
  • ils/elles cuveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cuve
  • que tu cuves
  • qu'il/elle cuve
  • que nous cuvions
  • que vous cuviez
  • qu'ils/elles cuvent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cuvai
  • tu cuvas
  • il/elle cuva
  • nous cuvâmes
  • vous cuvâtes
  • ils/elles cuvèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cuve (tu)
  • cuvons (nous)
  • cuvez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ferment; to sleep off (especially of alcohol); to sleep or rest after drinking; to calm

Câu hỏi thường gặp

cuver nghĩa là gì?

cuver (động từ) nghĩa là ủ lên men.

cuver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cuver (giọng Pháp chuẩn): /ky.ve/.

Chia động từ cuver ở thì hiện tại thế nào?

je cuve, tu cuves, il/elle cuve, nous cuvons, vous cuvez, ils/elles cuvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.