cybernétique
danh từ giống cái (f)
/si.bɛʁ.ne.tik/ giọng máy của trình duyệt
cybernétique nghĩa là điều khiển học.
Nghĩa của cybernétique
Danh từ · giống cái
- Điều khiển học.
Dạng từ của cybernétique
Đi với mạo từ: une cybernétique · la cybernétique
| Số nhiều | cybernétiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cybernetics
- Tính từ cybernetic
Câu hỏi thường gặp
cybernétique nghĩa là gì?
cybernétique (danh từ) nghĩa là điều khiển học.
cybernétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cybernétique (giọng Pháp chuẩn): /si.bɛʁ.ne.tik/.
cybernétique là giống đực hay giống cái?
cybernétique là danh từ giống cái (dùng với une, la).