cymbalier
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
cymbalier nghĩa là người chơi chũm chọe.
Nghĩa của cymbalier
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Người chơi chũm chọe.
Dạng từ của cymbalier
Đi với mạo từ: un cymbalier · le cymbalier
| Số nhiều | cymbaliers |
| Giống cái | cymbalière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cymbalist
Câu hỏi thường gặp
cymbalier nghĩa là gì?
cymbalier (danh từ) nghĩa là người chơi chũm chọe.
cymbalier là giống đực hay giống cái?
cymbalier là danh từ giống đực (dùng với un, le).