cymbalum
danh từ giống đực (m)
/sɛ̃.ba.lɔm/ giọng máy của trình duyệt
cymbalum nghĩa là đàn ximbalum.
Nghĩa của cymbalum
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Đàn ximbalum.
Dạng từ của cymbalum
Đi với mạo từ: un cymbalum · le cymbalum
| Số nhiều | cymbalums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cimbalom
Câu hỏi thường gặp
cymbalum nghĩa là gì?
cymbalum (danh từ) nghĩa là đàn ximbalum.
cymbalum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cymbalum (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.ba.lɔm/.
cymbalum là giống đực hay giống cái?
cymbalum là danh từ giống đực (dùng với un, le).