cédraie
danh từ giống cái (f)
/se.dʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
cédraie nghĩa là đất trồng thông tuyết.
Nghĩa của cédraie
Danh từ · giống cái
- Đất trồng thông tuyết.
Dạng từ của cédraie
Đi với mạo từ: une cédraie · la cédraie
| Số nhiều | cédraies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a plantation of cedars
Câu hỏi thường gặp
cédraie nghĩa là gì?
cédraie (danh từ) nghĩa là đất trồng thông tuyết.
cédraie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cédraie (giọng Pháp chuẩn): /se.dʁɛ/.
cédraie là giống đực hay giống cái?
cédraie là danh từ giống cái (dùng với une, la).