cyanure
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sja.nyʁ/ giọng máy của trình duyệt
cyanure nghĩa là Xianua.
Nghĩa của cyanure
Danh từ · giống đực
- Hóa học Xianua.
Dạng từ của cyanure
Đi với mạo từ: un cyanure · le cyanure
| Số nhiều | cyanures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cyanide
Câu hỏi thường gặp
cyanure nghĩa là gì?
cyanure (danh từ) nghĩa là Xianua.
cyanure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyanure (giọng Pháp chuẩn): /sja.nyʁ/.
cyanure là giống đực hay giống cái?
cyanure là danh từ giống đực (dùng với un, le).