TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cyanurer

/sja.ny.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

cyanurer nghĩa là xianua hóa.

Nghĩa của cyanurer

Ngoại động từ

  1. Hóa học, kỹ thuật Xianua hóa.

Chia động từ cyanurer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cyanuréHiện tại phân từ: cyanurant

Hiện tại présent

  • je cyanure
  • tu cyanures
  • il/elle cyanure
  • nous cyanurons
  • vous cyanurez
  • ils/elles cyanurent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cyanuré
  • tu as cyanuré
  • il/elle a cyanuré
  • nous avons cyanuré
  • vous avez cyanuré
  • ils/elles ont cyanuré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cyanurais
  • tu cyanurais
  • il/elle cyanurait
  • nous cyanurions
  • vous cyanuriez
  • ils/elles cyanuraient

Tương lai đơn futur simple

  • je cyanurerai
  • tu cyanureras
  • il/elle cyanurera
  • nous cyanurerons
  • vous cyanurerez
  • ils/elles cyanureront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cyanurerais
  • tu cyanurerais
  • il/elle cyanurerait
  • nous cyanurerions
  • vous cyanureriez
  • ils/elles cyanureraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cyanure
  • que tu cyanures
  • qu'il/elle cyanure
  • que nous cyanurions
  • que vous cyanuriez
  • qu'ils/elles cyanurent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cyanurai
  • tu cyanuras
  • il/elle cyanura
  • nous cyanurâmes
  • vous cyanurâtes
  • ils/elles cyanurèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cyanure (tu)
  • cyanurons (nous)
  • cyanurez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cyanate (treat or react with cyanide)

Câu hỏi thường gặp

cyanurer nghĩa là gì?

cyanurer (ngoại động từ) nghĩa là xianua hóa.

cyanurer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cyanurer (giọng Pháp chuẩn): /sja.ny.ʁe/.

Chia động từ cyanurer ở thì hiện tại thế nào?

je cyanure, tu cyanures, il/elle cyanure, nous cyanurons, vous cyanurez, ils/elles cyanurent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.