cupidité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ky.pi.di.te/ giọng máy của trình duyệt
cupidité nghĩa là lòng tham tiền, hám của.
Nghĩa của cupidité
Danh từ · giống cái
- Lòng tham tiền, hám của.
Dạng từ của cupidité
Đi với mạo từ: une cupidité · la cupidité
| Số nhiều | cupidités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cupidité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ greed, cupidity
Câu hỏi thường gặp
cupidité nghĩa là gì?
cupidité (danh từ) nghĩa là lòng tham tiền, hám của.
cupidité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cupidité (giọng Pháp chuẩn): /ky.pi.di.te/.
cupidité là giống đực hay giống cái?
cupidité là danh từ giống cái (dùng với une, la).