TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cytodiagnostic

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

cytodiagnostic nghĩa là Phép chẩn đoán tế bào.

Nghĩa của cytodiagnostic

Danh từ · giống đực

  1. Y học Phép chẩn đoán tế bào.

Dạng từ của cytodiagnostic

Đi với mạo từ: un cytodiagnostic · le cytodiagnostic

Câu hỏi thường gặp

cytodiagnostic nghĩa là gì?

cytodiagnostic (danh từ) nghĩa là Phép chẩn đoán tế bào.

cytodiagnostic là giống đực hay giống cái?

cytodiagnostic là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.