cytise
danh từ giống đực (m)
/si.tiz/ giọng máy của trình duyệt
cytise nghĩa là cây đậu chổi.
Nghĩa của cytise
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây đậu chổi.
Dạng từ của cytise
Đi với mạo từ: un cytise · le cytise
| Số nhiều | cytises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any of several species of shrubs in the taxonomic family Fabaceae which are, or were at one time, classified in the genus Cytisus, the best known being those now in the genus Laburnum
Câu hỏi thường gặp
cytise nghĩa là gì?
cytise (danh từ) nghĩa là cây đậu chổi.
cytise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cytise (giọng Pháp chuẩn): /si.tiz/.
cytise là giống đực hay giống cái?
cytise là danh từ giống đực (dùng với un, le).