cystotomie
danh từ giống cái (f)
/sis.tɔ.tɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
cystotomie nghĩa là Thủ thuật mở bọng đái.
Nghĩa của cystotomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật mở bọng đái.
Dạng từ của cystotomie
Đi với mạo từ: une cystotomie · la cystotomie
| Số nhiều | cystotomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cystotomy
Câu hỏi thường gặp
cystotomie nghĩa là gì?
cystotomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật mở bọng đái.
cystotomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cystotomie (giọng Pháp chuẩn): /sis.tɔ.tɔ.mi/.
cystotomie là giống đực hay giống cái?
cystotomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).