cystoscopie
danh từ giống cái (f)
/sis.tɔs.kɔ.pi/ giọng máy của trình duyệt
cystoscopie nghĩa là phép soi bọng đái.
Nghĩa của cystoscopie
Danh từ · giống cái
- Y học Phép soi bọng đái.
Dạng từ của cystoscopie
Đi với mạo từ: une cystoscopie · la cystoscopie
| Số nhiều | cystoscopies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cystoscopy
Câu hỏi thường gặp
cystoscopie nghĩa là gì?
cystoscopie (danh từ) nghĩa là phép soi bọng đái.
cystoscopie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cystoscopie (giọng Pháp chuẩn): /sis.tɔs.kɔ.pi/.
cystoscopie là giống đực hay giống cái?
cystoscopie là danh từ giống cái (dùng với une, la).