cystographie
danh từ giống cái (f)
/sis.tɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
cystographie nghĩa là Sự chụp tia X bọng đái.
Nghĩa của cystographie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự chụp tia X bọng đái.
Dạng từ của cystographie
Đi với mạo từ: une cystographie · la cystographie
| Số nhiều | cystographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cystography
Câu hỏi thường gặp
cystographie nghĩa là gì?
cystographie (danh từ) nghĩa là Sự chụp tia X bọng đái.
cystographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cystographie (giọng Pháp chuẩn): /sis.tɔ.ɡʁa.fi/.
cystographie là giống đực hay giống cái?
cystographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).