cystite
danh từ giống cái (f)
/sis.tit/ giọng máy của trình duyệt
cystite nghĩa là viêm bọng đái.
Nghĩa của cystite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm bọng đái.
Dạng từ của cystite
Đi với mạo từ: une cystite · la cystite
| Số nhiều | cystites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cystitis
Câu hỏi thường gặp
cystite nghĩa là gì?
cystite (danh từ) nghĩa là viêm bọng đái.
cystite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cystite (giọng Pháp chuẩn): /sis.tit/.
cystite là giống đực hay giống cái?
cystite là danh từ giống cái (dùng với une, la).