TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

câbler

/ka.ble/ giọng máy của trình duyệt

câbler nghĩa là bện thành thừng, đánh điện.

Nghĩa của câbler

Ngoại động từ

  1. Bện (sợi) thành thừng.
  2. Đánh điện.

Chia động từ câbler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: câbléHiện tại phân từ: câblant

Hiện tại présent

  • je câble
  • tu câbles
  • il/elle câble
  • nous câblons
  • vous câblez
  • ils/elles câblent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai câblé
  • tu as câblé
  • il/elle a câblé
  • nous avons câblé
  • vous avez câblé
  • ils/elles ont câblé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je câblais
  • tu câblais
  • il/elle câblait
  • nous câblions
  • vous câbliez
  • ils/elles câblaient

Tương lai đơn futur simple

  • je câblerai
  • tu câbleras
  • il/elle câblera
  • nous câblerons
  • vous câblerez
  • ils/elles câbleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je câblerais
  • tu câblerais
  • il/elle câblerait
  • nous câblerions
  • vous câbleriez
  • ils/elles câbleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je câble
  • que tu câbles
  • qu'il/elle câble
  • que nous câblions
  • que vous câbliez
  • qu'ils/elles câblent

Quá khứ đơn passé simple

  • je câblai
  • tu câblas
  • il/elle câbla
  • nous câblâmes
  • vous câblâtes
  • ils/elles câblèrent

Mệnh lệnh impératif

  • câble (tu)
  • câblons (nous)
  • câblez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cable; to twist together into a cable, to cable together

Câu hỏi thường gặp

câbler nghĩa là gì?

câbler (ngoại động từ) nghĩa là bện thành thừng, đánh điện.

câbler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của câbler (giọng Pháp chuẩn): /ka.ble/.

Chia động từ câbler ở thì hiện tại thế nào?

je câble, tu câbles, il/elle câble, nous câblons, vous câblez, ils/elles câblent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.