câbler
câbler nghĩa là bện thành thừng, đánh điện.
Nghĩa của câbler
Ngoại động từ
- Bện (sợi) thành thừng.
- Đánh điện.
Chia động từ câbler
Hiện tại présent
- je câble
- tu câbles
- il/elle câble
- nous câblons
- vous câblez
- ils/elles câblent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai câblé
- tu as câblé
- il/elle a câblé
- nous avons câblé
- vous avez câblé
- ils/elles ont câblé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je câblais
- tu câblais
- il/elle câblait
- nous câblions
- vous câbliez
- ils/elles câblaient
Tương lai đơn futur simple
- je câblerai
- tu câbleras
- il/elle câblera
- nous câblerons
- vous câblerez
- ils/elles câbleront
Điều kiện conditionnel présent
- je câblerais
- tu câblerais
- il/elle câblerait
- nous câblerions
- vous câbleriez
- ils/elles câbleraient
Giả định subjonctif présent
- que je câble
- que tu câbles
- qu'il/elle câble
- que nous câblions
- que vous câbliez
- qu'ils/elles câblent
Quá khứ đơn passé simple
- je câblai
- tu câblas
- il/elle câbla
- nous câblâmes
- vous câblâtes
- ils/elles câblèrent
Mệnh lệnh impératif
- câble (tu)
- câblons (nous)
- câblez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cable; to twist together into a cable, to cable together
Câu hỏi thường gặp
câbler nghĩa là gì?
câbler (ngoại động từ) nghĩa là bện thành thừng, đánh điện.
câbler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của câbler (giọng Pháp chuẩn): /ka.ble/.
Chia động từ câbler ở thì hiện tại thế nào?
je câble, tu câbles, il/elle câble, nous câblons, vous câblez, ils/elles câblent.