câblerie
danh từ giống cái (f)
/kabləʁi/ giọng máy của trình duyệt
câblerie nghĩa là nghề bện dây cáp, xưởng bện dây cáp.
Nghĩa của câblerie
Danh từ · giống cái
- Nghề bện dây cáp.
- Xưởng bện dây cáp.
Dạng từ của câblerie
Đi với mạo từ: une câblerie · la câblerie
| Số nhiều | câbleries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cable factory
Câu hỏi thường gặp
câblerie nghĩa là gì?
câblerie (danh từ) nghĩa là nghề bện dây cáp, xưởng bện dây cáp.
câblerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của câblerie (giọng Pháp chuẩn): /kabləʁi/.
câblerie là giống đực hay giống cái?
câblerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).