cuprifère
/ky.pʁi.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
cuprifère nghĩa là chứa đồng.
Nghĩa của cuprifère
Tính từ
- Chứa đồng.
- Roche cuprifèređá chứa đồng
Dạng từ của cuprifère
| Số nhiều | cuprifères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cupriferous
Câu hỏi thường gặp
cuprifère nghĩa là gì?
cuprifère (tính từ) nghĩa là chứa đồng.
cuprifère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuprifère (giọng Pháp chuẩn): /ky.pʁi.fɛʁ/.