cyrillique
/si.ʁi.lik/ giọng máy của trình duyệt
cyrillique nghĩa là Chữ cái Ki-rin.
Nghĩa của cyrillique
Tính từ
- Ngôn ngữ học Chữ cái Ki-rin.
Dạng từ của cyrillique
| Số nhiều | cyrilliques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Cyrillic
- Danh từ Cyrillic (a script or alphabet)
Câu hỏi thường gặp
cyrillique nghĩa là gì?
cyrillique (tính từ) nghĩa là Chữ cái Ki-rin.
cyrillique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyrillique (giọng Pháp chuẩn): /si.ʁi.lik/.