cytogénétique
danh từ giống cái (f)
/si.tɔ.ʒe.ne.tik/ giọng máy của trình duyệt
cytogénétique nghĩa là Di truyền học tế bào.
Nghĩa của cytogénétique
Danh từ · giống cái
- Di truyền học tế bào.
Dạng từ của cytogénétique
Đi với mạo từ: une cytogénétique · la cytogénétique
| Số nhiều | cytogénétiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cytogenetics
- Tính từ cytogenetic
Câu hỏi thường gặp
cytogénétique nghĩa là gì?
cytogénétique (danh từ) nghĩa là Di truyền học tế bào.
cytogénétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cytogénétique (giọng Pháp chuẩn): /si.tɔ.ʒe.ne.tik/.
cytogénétique là giống đực hay giống cái?
cytogénétique là danh từ giống cái (dùng với une, la).