cytologie
danh từ giống cái (f)
/si.tɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
cytologie nghĩa là tế bào học.
Nghĩa của cytologie
Danh từ · giống cái
- Tế bào học.
Dạng từ của cytologie
Đi với mạo từ: une cytologie · la cytologie
| Số nhiều | cytologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cytology (cell biology)
Câu hỏi thường gặp
cytologie nghĩa là gì?
cytologie (danh từ) nghĩa là tế bào học.
cytologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cytologie (giọng Pháp chuẩn): /si.tɔ.lɔ.ʒi/.
cytologie là giống đực hay giống cái?
cytologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).