curvimètre
danh từ giống đực (m)
/kyʁ.vi.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
curvimètre nghĩa là cái đo đường cong.
Nghĩa của curvimètre
Danh từ · giống đực
- Cái đo đường cong (trên bản vẽ).
Dạng từ của curvimètre
Đi với mạo từ: un curvimètre · le curvimètre
| Số nhiều | curvimètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ curvimeter
Câu hỏi thường gặp
curvimètre nghĩa là gì?
curvimètre (danh từ) nghĩa là cái đo đường cong.
curvimètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curvimètre (giọng Pháp chuẩn): /kyʁ.vi.mɛtʁ/.
curvimètre là giống đực hay giống cái?
curvimètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).