curé
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ky.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
curé nghĩa là cha xứ, linh mục.
Nghĩa của curé
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Cha xứ.
- Thân mật Linh mục.
Dạng từ của curé
Đi với mạo từ: un curé · le curé
| Số nhiều | curés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ priest bearing the responsibility of a parish; a vicar (Church of England)
Câu hỏi thường gặp
curé nghĩa là gì?
curé (danh từ) nghĩa là cha xứ, linh mục.
curé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curé (giọng Pháp chuẩn): /ky.ʁe/.
curé là giống đực hay giống cái?
curé là danh từ giống đực (dùng với un, le).