curée
danh từ giống cái (f)
/ky.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
curée nghĩa là thịt mồi cho chó, sự đổ xô.
Nghĩa của curée
Danh từ · giống cái
- Săn bắn Thịt mồi cho chó; sự cho chó ăn thịt mồi; lúc cho chó ăn thịt mồi.
- Nghĩa bóng Sự đổ xô (giành danh vị...).
- âpre à la curéerất hám lợi danh
Dạng từ của curée
Đi với mạo từ: une curée · la curée
| Số nhiều | curées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quarry (part of the entrails of a hunted animal, given to the hounds); spoils; a scramble for the spoils, a free-for-all vicious attack
Câu hỏi thường gặp
curée nghĩa là gì?
curée (danh từ) nghĩa là thịt mồi cho chó, sự đổ xô.
curée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curée (giọng Pháp chuẩn): /ky.ʁe/.
curée là giống đực hay giống cái?
curée là danh từ giống cái (dùng với une, la).