curatif
/ky.ʁa.tif/ giọng máy của trình duyệt
curatif nghĩa là chữa bệnh, trị bệnh.
Nghĩa của curatif
Tính từ
- Chữa bệnh, trị bệnh.
- Méthode curativephương pháp trị bệnh
Dạng từ của curatif
| Số nhiều | curatifs |
| Giống cái | curative /ky.ʁa.tiv/ |
| Giống cái số nhiều | curatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curatif
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ curative (having curing properties)
- Danh từ a remedy
Câu hỏi thường gặp
curatif nghĩa là gì?
curatif (tính từ) nghĩa là chữa bệnh, trị bệnh.
curatif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curatif (giọng Pháp chuẩn): /ky.ʁa.tif/.