cèpe
danh từ giống đực (m)
/sɛp/ giọng máy của trình duyệt
cèpe nghĩa là nấm xép.
Nghĩa của cèpe
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Nấm xép.
Dạng từ của cèpe
Đi với mạo từ: un cèpe · le cèpe
| Số nhiều | cèpes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cep, porcini (edible mushroom, Boletus edulis)
Câu hỏi thường gặp
cèpe nghĩa là gì?
cèpe (danh từ) nghĩa là nấm xép.
cèpe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cèpe (giọng Pháp chuẩn): /sɛp/.
cèpe là giống đực hay giống cái?
cèpe là danh từ giống đực (dùng với un, le).