curable
/ky.ʁabl/ giọng máy của trình duyệt
curable nghĩa là chữa khỏi được.
Nghĩa của curable
Tính từ
- Chữa khỏi được.
- Maladie curablebệnh chữa khỏi được
Dạng từ của curable
| Số nhiều | curables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ curable
Câu hỏi thường gặp
curable nghĩa là gì?
curable (tính từ) nghĩa là chữa khỏi được.
curable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curable (giọng Pháp chuẩn): /ky.ʁabl/.