incurable
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.ky.ʁabl/ giọng máy của trình duyệt
incurable nghĩa là không chữa được.
Nghĩa của incurable
Tính từ
- Không chữa (khỏi) được.
- Maladie incurablebệnh không chữa khỏi được
- Sottise incurablesự dại dột không chữa được
Danh từ · cả hai giống
- Người mắc bệnh không chữa khỏi được.
Dạng từ của incurable
| Số nhiều | incurables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incurable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ incurable
Câu hỏi thường gặp
incurable nghĩa là gì?
incurable (tính từ, danh từ) nghĩa là không chữa được.
incurable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incurable (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.ky.ʁabl/.