guérissable
/ɡe.ʁi.sabl/ giọng máy của trình duyệt
guérissable nghĩa là chữa khỏi được, khỏi được.
Nghĩa của guérissable
Tính từ
- Chữa khỏi được, khỏi được.
Dạng từ của guérissable
| Số nhiều | guérissables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guérissable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ curable
Câu hỏi thường gặp
guérissable nghĩa là gì?
guérissable (tính từ) nghĩa là chữa khỏi được, khỏi được.
guérissable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guérissable (giọng Pháp chuẩn): /ɡe.ʁi.sabl/.