guérisseur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡe.ʁi.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
guérisseur nghĩa là người chữa khỏi, thầy lang băm.
Nghĩa của guérisseur
Danh từ · giống đực
- Người chữa khỏi.
- Thầy lang băm.
Dạng từ của guérisseur
Đi với mạo từ: un guérisseur · le guérisseur
| Số nhiều | guérisseurs |
| Giống cái | guérisseuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ healer
Câu hỏi thường gặp
guérisseur nghĩa là gì?
guérisseur (danh từ) nghĩa là người chữa khỏi, thầy lang băm.
guérisseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guérisseur (giọng Pháp chuẩn): /ɡe.ʁi.sœʁ/.
guérisseur là giống đực hay giống cái?
guérisseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).