cécidie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
cécidie nghĩa là mụn.
Nghĩa của cécidie
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Mụn.
Dạng từ của cécidie
Đi với mạo từ: une cécidie · la cécidie
| Số nhiều | cécidies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gall, cecidium
Câu hỏi thường gặp
cécidie nghĩa là gì?
cécidie (danh từ) nghĩa là mụn.
cécidie là giống đực hay giống cái?
cécidie là danh từ giống cái (dùng với une, la).