cyclomoteur
danh từ giống đực (m)
/si.klɔ.mɔ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
cyclomoteur nghĩa là xe đạp máy.
Nghĩa của cyclomoteur
Danh từ · giống đực
- Xe đạp máy.
Dạng từ của cyclomoteur
Đi với mạo từ: un cyclomoteur · le cyclomoteur
| Số nhiều | cyclomoteurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cyclomoteur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moped
Câu hỏi thường gặp
cyclomoteur nghĩa là gì?
cyclomoteur (danh từ) nghĩa là xe đạp máy.
cyclomoteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyclomoteur (giọng Pháp chuẩn): /si.klɔ.mɔ.tœʁ/.
cyclomoteur là giống đực hay giống cái?
cyclomoteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).