cyclo
danh từ giống đực (m)
/si.klo/ giọng máy của trình duyệt
cyclo nghĩa là Điện ảnh màn hình xanh dùng để ghi chữ.
Nghĩa của cyclo
Danh từ · giống đực
- Điện ảnh màn hình xanh dùng để ghi chữ.
- xem cyclomoteur — Xe đạp máy.
Dạng từ của cyclo
Đi với mạo từ: un cyclo · le cyclo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tiền tố cyclo-
Câu hỏi thường gặp
cyclo nghĩa là gì?
cyclo (danh từ) nghĩa là Điện ảnh màn hình xanh dùng để ghi chữ.
cyclo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyclo (giọng Pháp chuẩn): /si.klo/.
cyclo là giống đực hay giống cái?
cyclo là danh từ giống đực (dùng với un, le).