cyanose
danh từ giống cái (f)
/sja.noz/ giọng máy của trình duyệt
cyanose nghĩa là chứng xanh tím.
Nghĩa của cyanose
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng xanh tím.
Dạng từ của cyanose
Đi với mạo từ: une cyanose · la cyanose
| Số nhiều | cyanoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cyanosis
- Danh từ chalcanthite
Câu hỏi thường gặp
cyanose nghĩa là gì?
cyanose (danh từ) nghĩa là chứng xanh tím.
cyanose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyanose (giọng Pháp chuẩn): /sja.noz/.
cyanose là giống đực hay giống cái?
cyanose là danh từ giống cái (dùng với une, la).