TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cyanoser

/sja.no.ze/ giọng máy của trình duyệt

cyanoser nghĩa là gây chứng xanh tím.

Nghĩa của cyanoser

Ngoại động từ

  1. Y học Làm cho mắc chứng xanh tím; gây chứng xanh tím.

Chia động từ cyanoser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cyanoséHiện tại phân từ: cyanosant

Hiện tại présent

  • je cyanose
  • tu cyanoses
  • il/elle cyanose
  • nous cyanosons
  • vous cyanosez
  • ils/elles cyanosent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cyanosé
  • tu as cyanosé
  • il/elle a cyanosé
  • nous avons cyanosé
  • vous avez cyanosé
  • ils/elles ont cyanosé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cyanosais
  • tu cyanosais
  • il/elle cyanosait
  • nous cyanosions
  • vous cyanosiez
  • ils/elles cyanosaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cyanoserai
  • tu cyanoseras
  • il/elle cyanosera
  • nous cyanoserons
  • vous cyanoserez
  • ils/elles cyanoseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cyanoserais
  • tu cyanoserais
  • il/elle cyanoserait
  • nous cyanoserions
  • vous cyanoseriez
  • ils/elles cyanoseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cyanose
  • que tu cyanoses
  • qu'il/elle cyanose
  • que nous cyanosions
  • que vous cyanosiez
  • qu'ils/elles cyanosent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cyanosai
  • tu cyanosas
  • il/elle cyanosa
  • nous cyanosâmes
  • vous cyanosâtes
  • ils/elles cyanosèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cyanose (tu)
  • cyanosons (nous)
  • cyanosez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cyanose

Câu hỏi thường gặp

cyanoser nghĩa là gì?

cyanoser (ngoại động từ) nghĩa là gây chứng xanh tím.

cyanoser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cyanoser (giọng Pháp chuẩn): /sja.no.ze/.

Chia động từ cyanoser ở thì hiện tại thế nào?

je cyanose, tu cyanoses, il/elle cyanose, nous cyanosons, vous cyanosez, ils/elles cyanosent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.