cureton
danh từ giống đực (m)
/kyʁ.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
cureton nghĩa là Như curaillon.
Nghĩa của cureton
Danh từ · giống đực
- Như curaillon.
Dạng từ của cureton
Đi với mạo từ: un cureton · le cureton
| Số nhiều | curetons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ priest
Câu hỏi thường gặp
cureton nghĩa là gì?
cureton (danh từ) nghĩa là Như curaillon.
cureton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cureton (giọng Pháp chuẩn): /kyʁ.tɔ̃/.
cureton là giống đực hay giống cái?
cureton là danh từ giống đực (dùng với un, le).