cynisme
danh từ giống đực (m)
/si.nism/ giọng máy của trình duyệt
cynisme nghĩa là học thuyết phái xinic.
Nghĩa của cynisme
Danh từ · giống đực
- Thái độ vô liêm sỉ.
- Triết học Học thuyết phái xinic.
Dạng từ của cynisme
Đi với mạo từ: un cynisme · le cynisme
| Số nhiều | cynismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cynisme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cynicism (skeptical, scornful or pessimistic attitude)
Câu hỏi thường gặp
cynisme nghĩa là gì?
cynisme (danh từ) nghĩa là học thuyết phái xinic.
cynisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cynisme (giọng Pháp chuẩn): /si.nism/.
cynisme là giống đực hay giống cái?
cynisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).