cyniquement
/si.nik.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
cyniquement nghĩa là vô liêm sỉ.
Nghĩa của cyniquement
Phó từ
- Vô liêm sỉ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cyniquement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ cynically
Câu hỏi thường gặp
cyniquement nghĩa là gì?
cyniquement (phó từ) nghĩa là vô liêm sỉ.
cyniquement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyniquement (giọng Pháp chuẩn): /si.nik.mɑ̃/.