cynique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/si.nik/ giọng máy của trình duyệt
cynique nghĩa là vô liêm sỉ, kẻ vô liêm sỉ, phái xinic.
Nghĩa của cynique
Tính từ
- Vô liêm sỉ.
- Triết học Xinic (thuộc một trường phái triết học cổ đại).
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ vô liêm sỉ.
- Số nhiều, triết học Phái xinic.
Dạng từ của cynique
| Số nhiều | cyniques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cynique
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của cynique
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cynical; dog; canine
- Danh từ cynic (person who believes that all people are motivated by selfishness); cynic (person who practices the cynic philosophy)
Câu hỏi thường gặp
cynique nghĩa là gì?
cynique (tính từ, danh từ) nghĩa là vô liêm sỉ, kẻ vô liêm sỉ, phái xinic.
cynique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cynique (giọng Pháp chuẩn): /si.nik/.