conformiste
/kɔ̃.fɔʁ.mist/ giọng máy của trình duyệt
conformiste nghĩa là theo thời, người theo thời, người theo quốc giáo.
Nghĩa của conformiste
Tính từ
- Theo thời.
Danh từ · cả hai giống
- Người theo thời.
- Sử học Người theo quốc giáo (Anh).
Dạng từ của conformiste
| Số nhiều | conformistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conformiste
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ conformist
- Danh từ conformist
Câu hỏi thường gặp
conformiste nghĩa là gì?
conformiste (tính từ, danh từ) nghĩa là theo thời, người theo thời, người theo quốc giáo.
conformiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conformiste (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.fɔʁ.mist/.