anticonformiste
/ɑ̃.ti.kɔ̃.fɔʁ.mist/ giọng máy của trình duyệt
anticonformiste nghĩa là Chống chủ nghĩa thủ cựu.
Nghĩa của anticonformiste
Tính từ
- Chống chủ nghĩa thủ cựu.
Danh từ · cả hai giống
- Người chống chủ nghĩa thủ cựu.
Dạng từ của anticonformiste
| Số nhiều | anticonformistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anticonformiste
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nonconformist
Câu hỏi thường gặp
anticonformiste nghĩa là gì?
anticonformiste (tính từ, danh từ) nghĩa là Chống chủ nghĩa thủ cựu.
anticonformiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anticonformiste (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ti.kɔ̃.fɔʁ.mist/.